Nguyễn Văn Thực

Năm sinh1947
Quê quánThanh Khê- Bình Xá- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 7/3/1972
Nơi hy sinhNgọc Vin
Vị trí mộ 09450-91940-mộ1 ĐakMót

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045007]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thực, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26365, Quê quán=Thanh Khê- Bình Xá- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Vin, Vị trí mộ=09450-91940-mộ1 ĐakMót}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25430 (số thứ tự 1045007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 7/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Quốc Phòng
  2. Phạm Trung Kỳ
  3. Đào Trọng Thủy
  4. A Lể
  5. Phùng Duy Linh
  6. Cao Văn Nam
  7. Lò Văn Xuân
  8. Đào Viết Ninh
  9. Nguyễn Tiến Nguôn
  10. Khuất Hữu Xong
  11. Phạm Xuân Vụ
  12. Đàm Anh Tuấn
  13. Đàm Tuấn Anh
  14. Vương Văn Vinh
  15. Đặng Tiến Tài
  16. Lương Văn Đường
  17. Lý Văn Chí
  18. Ngô Văn Trọng
  19. Lê Văn Thành
  20. Hà Tiến Vần
  21. Khổng Thành Cư
  22. Nguyễn Đình Hiển
  23. Hoàng Văn Thản
  24. Trương Văn Quí
  25. Đàm Văn Lý