Lương Văn Đường

Năm sinh1948
Quê quánLàng Ngọc- Tân Thịnh- Định Hóa
Ngày hy sinh 7/3/1972
Nơi hy sinhK4 Gia Lai
Vị trí mộ (75-18)01 mảnh bản đồ Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044943]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Đường, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26365, Quê quán=Làng Ngọc- Tân Thịnh- Định Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(75-18)01 mảnh bản đồ Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25366 (số thứ tự 1044943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Đường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Đường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 7/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Quốc Phòng
  2. Phạm Trung Kỳ
  3. Đào Trọng Thủy
  4. A Lể
  5. Phùng Duy Linh
  6. Cao Văn Nam
  7. Lò Văn Xuân
  8. Đào Viết Ninh
  9. Nguyễn Tiến Nguôn
  10. Khuất Hữu Xong
  11. Phạm Xuân Vụ
  12. Đàm Anh Tuấn
  13. Đàm Tuấn Anh
  14. Vương Văn Vinh
  15. Đặng Tiến Tài
  16. Nguyễn Văn Thực
  17. Lý Văn Chí
  18. Ngô Văn Trọng
  19. Lê Văn Thành
  20. Hà Tiến Vần
  21. Khổng Thành Cư
  22. Nguyễn Đình Hiển
  23. Hoàng Văn Thản
  24. Trương Văn Quí
  25. Đàm Văn Lý