Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

115 người khớp “Quí” trong 53 danh sách · trang 2/4

  1. Nghiêm Xuân Quì Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhật Tiền - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Ứng Liêm - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quí Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22837 · Đội 5 - Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Quí Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quảng Ninh Hy sinh: 2/2/1978 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Qui Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vinh Quang Hy sinh: 13/8/1982 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lương Phú Xem đầy đủ →
  9. Quí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Vùng Tà Mành Xó- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 12/9/1965 Tà Mành Xó, Xã Bắc, K2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Kờ Roi- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 1/1/1966 Đê Bờ Riêng, Xã Bắc, Khu 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quí Bì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Ngọc- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quí Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thôn Quán- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quí Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 15/09/1966 Gần T3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quí Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/3/1966 cách đồn Asơ 3 km về phía Tây Xem đầy đủ →
  15. Lê Quí Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 2/11/1966 Buôn Gia Vần, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Quang Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bạch Di- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duy Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quí Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Động- Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 10/6/1967 Bệnh xá E, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Võ Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Qui Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá phía đông Đắc Đam, Đắc Lắk Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quí Phách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/01/1968 Mộ 26, Đ3, viện 211 Xem đầy đủ →
  22. Lã Quí Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 16/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hà Đức Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  24. Lê Sĩ Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Thành- Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Bắc bản Xa Pa cũ Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quyết Tâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1968 Nam Ngọc, Kông Giao Xem đầy đủ →
  26. Phan Quí Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1968 Tây bắc Đức Lập 700m Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Bình- Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  28. Phạm Mạnh Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Hùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1968 Tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Phù- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Quì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.