Phan Quí Đằng

Năm sinh1937
Quê quánMinh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 27/08/1968
Nơi hy sinhĐức Lập
Vị trí mộ Tây bắc Đức Lập 700m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030845]: Lietsi {Họ tên=Phan Quí Đằng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=27/08/1968, Quê quán=Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Vị trí mộ=Tây bắc Đức Lập 700m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11268 (số thứ tự 1030845).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Quí Đằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Quí Đằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Nhịp
  2. Nguyễn Văn Trị
  3. Chu Văn Thạo
  4. Trương Quốc Ngự
  5. Lê Văn Du
  6. Ngô Xuân Hiền
  7. Lăng Văn Phú
  8. Lường Văn Nga
  9. Ma Văn Hòa
  10. Nguyễn Xuân Quải
  11. Nguyễn Thanh Bình
  12. Lê Quang Minh
  13. Nguyễn Văn Kỹ
  14. Nguyễn Văn Kiền
  15. Nguyễn Văn Hiến
  16. Nguyễn Viết Hòa