Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 12/13

  1. Nguyễn Trương Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Tuyền- Dầu Tiếng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 23/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Nam Sách- Hy sinh: 24/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thịnh- Mỹ Lộc- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 21/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Lợi- Sơn Dương- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đàn Liên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Hưng Hà- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nờm số 75 quân số 2 Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Pa- Mai Châu- Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Quần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Quắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.