Nguyễn Xuân Quán

Năm sinh1951
Quê quánHồng Phong- Hưng Hà-
Ngày hy sinh 19/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079612]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Quán, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=19/1/1973, Quê quán=Hồng Phong- Hưng Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24036 (số thứ tự 1079612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Quán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Quán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 19/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thanh Đắc
  2. Đỗ Văn Dần
  3. Đoàn Văn Tuyên
  4. Dương Quốc Nam
  5. Dương Xuân Độ
  6. Hoàng Văn Thực
  7. Hoàng Văn Thực
  8. Lê Duy Nhung
  9. Lê Ngọc Quế
  10. Lê Xuân Trống
  11. Nguyễn Công Hoan
  12. Nguyễn Đình Chung
  13. Nguyễn Đình Chung
  14. Nguyễn Hồng Kỳ
  15. Nguyễn Hồng Kỳ
  16. Nguyễn Huy Thông
  17. Nguyễn Văn Điệp
  18. Nguyễn Văn Kim
  19. Nguyễn Văn Lưu
  20. Nguyễn Văn Nhỡ
  21. Nguyễn Văn Nhung
  22. Nguyễn Văn Nhung
  23. Nguyễn Văn Phương
  24. Nguyễn Văn Phương
  25. Nguyễn Văn Tư
  26. Nguyễn Viết Việt
  27. Phạm Văn Hiếu
  28. Phạm Văn Quỳnh
  29. Tạ Ngọc Thao