Hoàng Văn Thực
| Quê quán | Tân Phú- Yên Mỹ- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 19/1/1973 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060214]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thực, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/1/1973, Quê quán=Tân Phú- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4638 (số thứ tự 1060214).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Thực” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 19/1/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Thanh Đắc
- Đỗ Văn Dần
- Đoàn Văn Tuyên
- Dương Quốc Nam
- Dương Xuân Độ
- Hoàng Văn Thực
- Lê Duy Nhung
- Lê Ngọc Quế
- Lê Xuân Trống
- Nguyễn Công Hoan
- Nguyễn Đình Chung
- Nguyễn Đình Chung
- Nguyễn Hồng Kỳ
- Nguyễn Hồng Kỳ
- Nguyễn Huy Thông
- Nguyễn Văn Điệp
- Nguyễn Văn Kim
- Nguyễn Văn Lưu
- Nguyễn Văn Nhỡ
- Nguyễn Văn Nhung
- Nguyễn Văn Nhung
- Nguyễn Văn Phương
- Nguyễn Văn Phương
- Nguyễn Văn Tư
- Nguyễn Viết Việt
- Nguyễn Xuân Quán
- Phạm Văn Hiếu
- Phạm Văn Quỳnh
- Tạ Ngọc Thao