Nguyễn Văn Quân

Quê quánTiên Trường- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 22/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076650]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/2/1969, Quê quán=Tiên Trường- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21074 (số thứ tự 1076650).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 22/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Dương
  2. Dư Văn Hữu
  3. Dương Mạnh Đạt
  4. Dương Văn Miêng (Miện)
  5. Hoàng Văn Trường
  6. Hoàng Văn Trường
  7. Lê Ba Vì
  8. Lê Bá Vì
  9. Lê Bá Vì
  10. Lê Quốc Hưởng
  11. Lê Quốc Hưởng
  12. Lê Quốc Tâm
  13. Mai Văn Nhân
  14. Mai Văn Nhân
  15. Mai Văn Thuộc
  16. Ngô Văn Nhâm
  17. Ngô Văn Nhâm
  18. Nguyễn Đăng Khoa
  19. Nguyễn Gia Khả
  20. Nguyễn Gia Khả
  21. Nguyễn Gia Khả
  22. Nguyễn Khắc Sửu
  23. Nguyễn Khắc Sửu
  24. Nguyễn Kim Chuyển
  25. Nguyễn Quang Khôi
  26. Nguyễn Thế Đô
  27. Nguyễn Trọng Bôi
  28. Nguyễn Văn Bồng
  29. Nguyễn Văn Bồng
  30. Nguyễn Văn Chánh
  31. Nguyễn Văn Chiến
  32. Nguyễn Văn Điền
  33. Nguyễn Văn Dịp
  34. Nguyễn Văn Dũng
  35. Nguyễn Văn Hoan
  36. Nguyễn Văn Minh
  37. Nguyễn Văn Minh
  38. Nguyễn Văn Minh
  39. Nguyễn Văn Pha
  40. Nguyễn Văn Quân
  41. Nguyễn Văn Tân
  42. Nguyễn Văn Thảo
  43. Nguyễn Văn Thịnh
  44. Nguyễn Văn Thỏa
  45. Nguyễn Văn Trụ
  46. Nguyễn Văn Trụ
  47. Nguyễn Văn Trụ
  48. Nguyễn Xuân Hoan
  49. Nguyễn Xuân Hoan
  50. Nguyễn Xuân Y
  51. Nguyễn Xuân Y
  52. Nguyễn Xuân Y
  53. Phạm Ngọc Bình
  54. Phạm Văn Bào
  55. Phạm Văn Xuân
  56. Phan Văn Bá