Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 13/13

  1. Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thái- Yên Mô- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thái- Yên Mô- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lang- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Hanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Hanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Thanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạn Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  10. Quan Di Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thái- Quỳ Hợp- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Quán Huy Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thái- Quỳ Hợp- Hy sinh: 20/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Quản Ngọc Cai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Quan Sỹ Hung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Thi- Bảo Lộc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Quản Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Quản Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Quan Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Lang- Chiêm Hóa- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  17. Quán Vi Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Châu Thái- Quỳ Hợp- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Quân Vi Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thái- Quỳ Hợp- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Quãn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phúc Thành- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/6/1972 Lô 12 Số 9 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Quân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 12 Số 30 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.