Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 11/13

  1. Lê Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Bình- Tam Bình- Hy sinh: 20/8/1962 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Bình- Tam Bình- Hy sinh: 20/8/1962 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lương Tiến Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Ngũ- Tiên Yên- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ái Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Giang- Vĩnh Linh- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ái Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Giang- Vĩnh Linh- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Gia Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Gia Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Gia Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Ninh- Yên Định- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · TX Hà Tĩnh- - Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Đan- Tam Dương- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Liên Phong- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Liên Phong- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạ Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quan Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Trương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 82 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 82 Nguyễn Đức Cảnh- - Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tùng An- Chương Mỹ- Hy sinh: 19/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.