Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 10/13

  1. Lê Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hùng Sơn- Tĩnh Giá- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1967 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Quân Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bạch Thương- Duy Tiên- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bắc Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đạo Văn Quần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Dinh Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 19/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đồng Quan Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Quân (Quán) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ánh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Oánh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Thạnh Đông- Cai Lậy- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lang Thanh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọn- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lăng Xuân Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lăng Xuân Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Ba- Sơn Dương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đức Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bác Trùng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quan Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Ngũ Lão- Khu 2- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 6A Quang Trung- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Ngọc- Quốc Oai- Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.