Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 9/13

  1. Nguyễn Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phú Xuyên- Đại Từ Hy sinh: 27/07/1969 Mộ 17, Đ3 Khu A Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà (754-772) Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Lương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 16/02/1973 (24-76)03 mộ 22 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  5. Kiều Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quan Hạ- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà (05-06)03 mộ1 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 208 Khu 3- Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng (16-01)01 Blu Breng mộ 23 1/250000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An (74-96)09 Kon Ta Nan 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Quán Vi Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Còn- Châu Quang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đồn- Cẩm Giàng- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1975 Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Bùi Mạnh Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 113 Quang Trung- Nam Định Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Quan Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Mỹ- Chiêm Hóa Hy sinh: 22/07/1972 Điều Trị 4 Xem đầy đủ →
  12. Quan Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Mỹ- Chiêm Hóa Hy sinh: 31/10/1972 (69-20)01 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Phúc Thịnh- Yên Sơn Hy sinh: 19/04/1974 (28-20)08 NTD3 Mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Quản Văn Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1972 (30-00)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
  15. Lê Chí Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Giữa- Đại Phạm- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Nghĩa trang d17, mộ 8 Xem đầy đủ →
  17. Hà Ngọc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/08/1972 (63-18)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Quản Bá Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Hợp- Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 25/09/1973 (28-88)03 nghĩa trang bệnh xá E48 mộ 6 Xem đầy đủ →
  19. Quan Hà Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thương Lâm- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 22/12/1977 mộ 9 hàng 5, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Dương Tiến Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Tiên Thanh- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1978 Mộ 12, Hàng 16, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 15/06/1978 Mộ 5, Hàng 1, NT 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  22. Thân Văn Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Xoài- Đông Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 9, Hàng 14, 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Ma Đình Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Định- Định Hóa- Bắc Thái Mộ 498, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1978 Mộ 517, Hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cuối Ha- Kim Bôi- Hà Sơn Bình Mộ 378, Hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Mộ 294, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Lương Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bất Mạc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trong Quận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phả Làng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Thịnh- Đại Tử- Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.