Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quân” trong 53 danh sách · trang 8/13

  1. Nguyễn Nhân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Mao- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/01/1971 Gần suối làng Bang B9 về phía nam Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quần Bối- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Quan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lệ- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Dạ- Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 23/03/1971 (09-31)06 bản đồ H6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Quan Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Lâm- Na Hang Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)09 Xem đầy đủ →
  6. Quản Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1971 (22-92)04 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 5/2/1972 Cầu Đắk Mát Xem đầy đủ →
  9. Lăng Viên Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 1/6/1972 (16-82)01 Kon Tum - (16-84)06 Plây mơ sông 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đạo Tử- Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1972 (97-08)07 Phú Thiện Đắc Lắc m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Dương Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Xuân- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiền Phong- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 25/03/1972 (22-19)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Vy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quăn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (104-108)01 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Phong- Bình Gia Hy sinh: 18/07/1972 (66-18)05 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Hữu Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trí Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Tại dân quân y Xem đầy đủ →
  18. Quan Văn Tước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/07/1972 (99-20)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Quản Bá Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đầm 10- Quảng Nạp- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Xuyên- Lam Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)05 Kon Tum mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (69-10)09 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  22. Lê Trung Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Trung- Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 24/01/1973 Kon Trang Lăng Loi Xem đầy đủ →
  23. Quản Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Thuỷ- Bảo Thanh- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1973 (78-09)08 Đức Lập Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Quan Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Pậy- Hồng Tự- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 8/10/1974 (96-85)08 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thọ Vinh- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1974 (48-80)05 Xem đầy đủ →
  27. Trần Anh Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 172 Quang Khải- Hà Nội Hy sinh: 12/6/1974 (19-86) Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Hồng Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Ứng- Sơn Dương Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắk doa 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Hồng Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1974 (97-82)05 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lại- Vĩnh Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1975 Nghĩa trang số 1, Tại ấp Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.