Thân Văn Quán

Năm sinh1956
Quê quánXóm Xoài- Đông Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 12/5/1977
Vị trí mộ Mộ 9, Hàng 14, 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051519]: Lietsi {Họ tên=Thân Văn Quán, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28257, Quê quán=Xóm Xoài- Đông Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 9, Hàng 14, 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31942 (số thứ tự 1051519).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Văn Quán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Văn Quán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 12/5/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến
  2. Nguyễn Minh Chỉnh
  3. Nguyễn Quốc Đài
  4. Trần Viết Sỉnh
  5. Trần Danh Sao
  6. Hồ Ngọc Bình
  7. Hà Minh Giáp
  8. Lê Văn Khương
  9. Dương Thanh Khúc
  10. Nguyễn Ngọc Hoánh
  11. Bùi Ngọc Lương
  12. Vũ Đình Việt
  13. Lê Thanh Việt
  14. Đỗ Văn Nhận
  15. Trần Xuân Tỵ
  16. Nguyễn Đức Thịnh
  17. Hà Văn Tín
  18. Vũ Ngọc Tuấn
  19. Phạm Trọng Trúc (Chúc)
  20. Ngô Quang Tráng
  21. Nguyễn Văn Bằng
  22. Đoàn Văn Nha
  23. Phạm Văn Đình
  24. Phạm Văn Bản
  25. Khuất Duy Soát
  26. Mạo Như Bắc