Đỗ Văn Nhận

Năm sinh1958
Quê quánThi Sơn- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 12/5/1977
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 9, hàng 12, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051661]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Nhận, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=28257, Quê quán=Thi Sơn- Kim Thanh- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 9, hàng 12, Nt 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32084 (số thứ tự 1051661).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Nhận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Nhận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 12/5/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Chiến
  2. Nguyễn Minh Chỉnh
  3. Nguyễn Quốc Đài
  4. Trần Viết Sỉnh
  5. Trần Danh Sao
  6. Hồ Ngọc Bình
  7. Hà Minh Giáp
  8. Lê Văn Khương
  9. Dương Thanh Khúc
  10. Nguyễn Ngọc Hoánh
  11. Bùi Ngọc Lương
  12. Thân Văn Quán
  13. Vũ Đình Việt
  14. Lê Thanh Việt
  15. Trần Xuân Tỵ
  16. Nguyễn Đức Thịnh
  17. Hà Văn Tín
  18. Vũ Ngọc Tuấn
  19. Phạm Trọng Trúc (Chúc)
  20. Ngô Quang Tráng
  21. Nguyễn Văn Bằng
  22. Đoàn Văn Nha
  23. Phạm Văn Đình
  24. Phạm Văn Bản
  25. Khuất Duy Soát
  26. Mạo Như Bắc