Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 12/17

  1. Vũ Tiến Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  2. Trương Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Bảo- Sơn Lam- Sơn Dương Hy sinh: 22/06/1972 (76-18)01Tân phú Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Châu- Vĩnh phú- Phú Ninh- Vính Phú Hy sinh: 14/12/1972 (26-94)05 Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Quốc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cao Đại- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/06/1974 (10-21)07 gần đồi 900 Kon Hơ Jao huyện 16 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1970 (89-43)04 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Cao- Văn Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú (09-66)02 Chư Pa Xem đầy đủ →
  7. Đặng Phong Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bồ Lương- Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 Cách KM 84, Đường 21, Rẽ sang trái 4m Xem đầy đủ →
  8. Nông Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạ Nóc- Chu Túc- Văn Quán- Lạng Sơn Hy sinh: 29/03/1975 (02-60)07 09 EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phong Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thượng- Kim Động- Hải Hưng (xã Tự Do) Hy sinh: 3/11/1975 (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Đức Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kinh Đào- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/8/1970 (52-19)03 Cheo Reo Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Phục- Kim Lương- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1974 Nghĩa trang D24 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đỗ Hạ- Quang Minh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Lộc- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/10/1977 Mộ 4, hàng 10-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Thái Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyên Úy- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Mộ 8, hàng 1-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Y Can- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 24/03/1978 Mộ 14, hàng 9-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng Hy sinh: 13/11/1977 Mộ 8, hàng 5, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Vi Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Kỳ- Yên Thế- Hà Bắc Mộ 426, hàng 11, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chính Công- Hà Hòa- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  21. Đàm Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Lư- Na Gì - Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 Xem đầy đủ →
  22. Đàm Văn Phổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Mộ 1A , 34, Đ3, Cánh Trung Xem đầy đủ →
  23. Ngô Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Danh- Chính Cống-Hạ Hòa Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lý Bổn Bão Lục-Cao Bằng Hy sinh: 23/01/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 20/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Trần Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  28. Phông văn Tẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · hàng Hải-Quảng Hả-Cao Bằng Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Công Phòng (Phùng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Kỳ- Tân Kỳ- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyện Ấn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.