Nguyễn Hữu Phong

Năm sinh1949
Quê quánĐại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/04/1970
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (89-43)04 quận Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048522]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Phong, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/04/1970, Quê quán=Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(89-43)04 quận Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28945 (số thứ tự 1048522).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đĩnh
  2. Vũ Văn Đơn
  3. Nguyễn Văn Sính
  4. Ma Văn Thái
  5. Cao Xuân Huyên
  6. Nguyễn Văn Mỗ
  7. Phạm Văn Kham (Khan)
  8. Lê Văn Vụ
  9. Lê Hữu Soạn
  10. Lê Ngọc Chinh
  11. Chắng Chí Chúng
  12. Hoàng Văn Tiến
  13. Phạm Đức Thành
  14. Nguyễn Văn Kỳ
  15. Nguyễn Công Nghị
  16. Lê Văn Vụ
  17. Lê Văn Tim
  18. Phan Đình Lục
  19. Hoàng Đông Nại
  20. Ma Văn Thái