Phạm Văn Kham (Khan)

Năm sinh1936
Quê quánMỹ Thuật- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 23/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ Nam núi Ét 1km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035831]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kham (Khan), Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=23/04/1970, Quê quán=Mỹ Thuật- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=Nam núi Ét 1km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16254 (số thứ tự 1035831).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kham (Khan)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kham (Khan)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đĩnh
  2. Vũ Văn Đơn
  3. Nguyễn Văn Sính
  4. Ma Văn Thái
  5. Cao Xuân Huyên
  6. Nguyễn Văn Mỗ
  7. Lê Văn Vụ
  8. Lê Hữu Soạn
  9. Lê Ngọc Chinh
  10. Chắng Chí Chúng
  11. Hoàng Văn Tiến
  12. Phạm Đức Thành
  13. Nguyễn Văn Kỳ
  14. Nguyễn Công Nghị
  15. Lê Văn Vụ
  16. Lê Văn Tim
  17. Phan Đình Lục
  18. Nguyễn Hữu Phong
  19. Hoàng Đông Nại
  20. Ma Văn Thái