Nguyễn Công Nghị

Năm sinh1941
Quê quánLại Hảo- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 23/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ Nam núi Ét (Đắc Siêng 1km)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036613]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Nghị, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=23/04/1970, Quê quán=Lại Hảo- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=Nam núi Ét (Đắc Siêng 1km)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17036 (số thứ tự 1036613).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 23/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đĩnh
  2. Vũ Văn Đơn
  3. Nguyễn Văn Sính
  4. Ma Văn Thái
  5. Cao Xuân Huyên
  6. Nguyễn Văn Mỗ
  7. Phạm Văn Kham (Khan)
  8. Lê Văn Vụ
  9. Lê Hữu Soạn
  10. Lê Ngọc Chinh
  11. Chắng Chí Chúng
  12. Hoàng Văn Tiến
  13. Phạm Đức Thành
  14. Nguyễn Văn Kỳ
  15. Lê Văn Vụ
  16. Lê Văn Tim
  17. Phan Đình Lục
  18. Nguyễn Hữu Phong
  19. Hoàng Đông Nại
  20. Ma Văn Thái