Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 13/17

  1. Bùi Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Chu Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Chu Quang Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Khắc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Minh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ An- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đào Bá Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hội - Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Phong Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Phong Sương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tam Thới Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 25/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Viết Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phòng M2 Sở công an- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hà Công Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 11/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Khắc Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoài Đơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoài Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.