Hà Hồng Phong

Năm sinh1946
Quê quánThọ Xương- Bắc Giang-
Ngày hy sinh 28/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058296]: Lietsi {Họ tên=Hà Hồng Phong, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=28/4/1969, Quê quán=Thọ Xương- Bắc Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2720 (số thứ tự 1058296).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Hồng Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Hồng Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đề
  2. Dao Văn Xê
  3. Nguyễn Ngọc Tuấn
  4. Nguyễn Ngọc Tuấn
  5. Nguyễn Ngọc Tuấn
  6. Nguyễn Tiến Biệt
  7. Nguyễn Tiến Cường
  8. Nguyễn Văn Bích
  9. Nguyễn Xuân Bích
  10. Phạm Phúc Lô
  11. Phạm Phúc Lô
  12. Phạm Thanh Viên