Dao Văn Xê

Quê quánThạnh Phú- Thạnh Phú-
Ngày hy sinh 28/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056189]: Lietsi {Họ tên=Dao Văn Xê, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/4/1969, Quê quán=Thạnh Phú- Thạnh Phú-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 613 (số thứ tự 1056189).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dao Văn Xê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dao Văn Xê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đề
  2. Hà Hồng Phong
  3. Nguyễn Ngọc Tuấn
  4. Nguyễn Ngọc Tuấn
  5. Nguyễn Ngọc Tuấn
  6. Nguyễn Tiến Biệt
  7. Nguyễn Tiến Cường
  8. Nguyễn Văn Bích
  9. Nguyễn Xuân Bích
  10. Phạm Phúc Lô
  11. Phạm Phúc Lô
  12. Phạm Thanh Viên