Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 14/17

  1. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Giải Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Khíu Trí Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 21/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lê Kim Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thúy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Phong Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sàng Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Phóng Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Phóng Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sàng Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bầu Cơi- Bình Lục- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bầu Cơi- Bình Lục- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bùi Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Nghĩa- Tư Nghĩa- Hy sinh: 15/12/1965 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lệ Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Ma Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Lâu- Chi Lăng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Lê Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 70 Ná Nây- - Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Lê Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 70- Mã Máy- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Phúc Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.