Lê Hồng Phong

Năm sinh1950
Quê quánPhú Yên- Thọ Xuân-
Ngày hy sinh 26/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061884]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Phong, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/5/1974, Quê quán=Phú Yên- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6308 (số thứ tự 1061884).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Quân
  2. Đào Xuân Tiếu
  3. Hoàng Quang Biểu
  4. Hoàng Quang Biểu
  5. Hoàng Văn Biểu
  6. Hoàng Văn Biểu
  7. Khúc Văn Minh
  8. Khúc Văn Minh
  9. Lê Hồng Phong
  10. Lê Văn Cải
  11. Ngô Xuân Luân
  12. Ngô Xuân Luân
  13. Ngô Xuân Luôn
  14. Ngô Xuân Tần
  15. Nguyễn Hồng Huân
  16. Nguyễn Hồng Huân
  17. Nguyễn Hồng Huân
  18. Nguyễn Văn Thế
  19. Nguyễn Văn Tiến
  20. Nguyễn Văn Tiến
  21. Nguyễn Văn Trọng
  22. Nguyễn Văn Tuyến
  23. Nguyễn Văn Tuyến
  24. Nguyễn Xuân Lai
  25. Nguyễn Xuân Lại
  26. Nguyễn Xuân Lai
  27. Phạm Hồng Quyết
  28. Phạm Hồng Quyết
  29. Phạm Ngọc Hưng
  30. Phạm Ngọc Hưng
  31. Phạm Quyết Tiến
  32. Phạm Quyết Tiến
  33. Quách Công Thon