Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 15/17

  1. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Dương Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiêu Kỵ- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/2/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thọ Xá- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phong Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phong Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phong Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phong Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Kế Sách- Hy sinh: 28/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phong Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tấn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liên- Nam Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liêm- Trực Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 20/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liêm- Trực Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Khê- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Nhuận- Bình Tân- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Nhuận- Bình Tân- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 31/7/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.