Nông Ngọc Phong

Năm sinh1949
Quê quánHạ Nóc- Chu Túc- Văn Quán- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 29/03/1975
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Vị trí mộ (02-60)07 09 EAThi 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049427]: Lietsi {Họ tên=Nông Ngọc Phong, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/03/1975, Quê quán=Hạ Nóc- Chu Túc- Văn Quán- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khánh Dương, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(02-60)07 09 EAThi 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29850 (số thứ tự 1049427).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Ngọc Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Ngọc Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Hướng
  2. Bùi Văn Tỏ
  3. Dương Văn Phượng
  4. Đỗ Văn Phú
  5. Phùng Quang Thổn
  6. Lê Văn Thắng
  7. Đỗ Ngọc Dung
  8. Trần Văn Thái
  9. Nguyễn Kiên Quốc
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Nguyễn Doãn Thái
  12. Chương Chính Xèng
  13. Trần Văn Bé
  14. Nguyễn Kim Hưng
  15. Trần Thanh Ba
  16. Phạm Văn Thuật