Nguyễn Kiên Quốc

Năm sinh1956
Quê quánMê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 29/03/1975
Nơi hy sinhPhẫu ban 2, ĐTrị 3
Vị trí mộ (03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049341]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kiên Quốc, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=29/03/1975, Quê quán=Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu ban 2, ĐTrị 3, Vị trí mộ=(03-84)08 Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29764 (số thứ tự 1049341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kiên Quốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kiên Quốc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Hướng
  2. Bùi Văn Tỏ
  3. Dương Văn Phượng
  4. Đỗ Văn Phú
  5. Phùng Quang Thổn
  6. Lê Văn Thắng
  7. Đỗ Ngọc Dung
  8. Trần Văn Thái
  9. Nguyễn Văn Minh
  10. Nguyễn Doãn Thái
  11. Chương Chính Xèng
  12. Trần Văn Bé
  13. Nông Ngọc Phong
  14. Nguyễn Kim Hưng
  15. Trần Thanh Ba
  16. Phạm Văn Thuật