Bùi Văn Tỏ

Năm sinh1951
Quê quánXóm Ào- Quỳ Mỹ- Tân Lạc- Hòa Bình
Ngày hy sinh 29/03/1975
Trường hợp hy sinhKhông tìm thấy xác
Nơi hy sinhTại Đèo Phượng Hoàng Khánh Hòa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044368]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Tỏ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/03/1975, Quê quán=Xóm Ào- Quỳ Mỹ- Tân Lạc- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Đèo Phượng Hoàng Khánh Hòa, Vị trí mộ=Không tìm thấy xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24791 (số thứ tự 1044368).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tỏ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tỏ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Hướng
  2. Dương Văn Phượng
  3. Đỗ Văn Phú
  4. Phùng Quang Thổn
  5. Lê Văn Thắng
  6. Đỗ Ngọc Dung
  7. Trần Văn Thái
  8. Nguyễn Kiên Quốc
  9. Nguyễn Văn Minh
  10. Nguyễn Doãn Thái
  11. Chương Chính Xèng
  12. Trần Văn Bé
  13. Nông Ngọc Phong
  14. Nguyễn Kim Hưng
  15. Trần Thanh Ba
  16. Phạm Văn Thuật