Trần Văn Bé

Năm sinh1952
Quê quánHưng Long- Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 29/03/1975
Nơi hy sinhĐèo Ma Tắc, Khánh Hòa
Vị trí mộ (92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049415]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Bé, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/03/1975, Quê quán=Hưng Long- Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đèo Ma Tắc, Khánh Hòa, Vị trí mộ=(92-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29838 (số thứ tự 1049415).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Bé” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Bé” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Hướng
  2. Bùi Văn Tỏ
  3. Dương Văn Phượng
  4. Đỗ Văn Phú
  5. Phùng Quang Thổn
  6. Lê Văn Thắng
  7. Đỗ Ngọc Dung
  8. Trần Văn Thái
  9. Nguyễn Kiên Quốc
  10. Nguyễn Văn Minh
  11. Nguyễn Doãn Thái
  12. Chương Chính Xèng
  13. Nông Ngọc Phong
  14. Nguyễn Kim Hưng
  15. Trần Thanh Ba
  16. Phạm Văn Thuật