Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 11/17

  1. Trần Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Đoài- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Công Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  3. Lai Xuân Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đầm Đa- Hợp Hòa- Liêm Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 25/06/1972 (94-79)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Vũ Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Châu- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 mộ 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Phú- Tư Yến- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 (24-79)04 hàng 11 mộ 4 Xem đầy đủ →
  7. Trần Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/04/1972 Đường giây C, khu Đống Đa Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thuỵ Dương- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Rơ Mah Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Bang- E3- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 28/01/1973 Bắc làng anh, E10, Khu 5 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thành Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ham Tiến- Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1973 (80-89)05 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vương Thiếu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phong Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 10/4/1973 (42-09)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Sắc- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/07/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Cát- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lý Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bá Sơn- Cổ Lũng- Phú Lương Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang D3 Plây Preng m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Mã Trung Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bản Hóa- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 1/9/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/08/1974 963-631, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Thanh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Lễ- Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Tự- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 6 Xem đầy đủ →
  21. Trần Thanh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Mục- Trắc Văn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 16/04/1972 (07-01)07 mộ2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trương Phóng Léng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Vườn Cam- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  23. Sầm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phác Tỉnh- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 17/06/1968 Lạc Thiện: Bến đò T52-T54 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bất Ly- Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (21-76)09 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Lộc- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Kon Tum, Plei Breng Xem đầy đủ →
  26. Bùi Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 7 ngõ 147- Cất Đất- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (89-16)04 bản đồ, Bình Đình, Plây mơ nang mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đăng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình (86-77)04 nghĩa trang D2 mộ 6 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Chỉ- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang D2 mộ 6 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa (98-25)02 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 36 Cao Bá Quát- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 17/08/1972 Phẫu đồi A2, đỉnh Ngọc Dơ Lang 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.