Ngô Quốc Phòng

Năm sinh1953
Quê quánTrung Tự- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/01/1973
Nơi hy sinhKông Trang Kloi
Vị trí mộ (04-12)09 mộ 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045191]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quốc Phòng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=22/01/1973, Quê quán=Trung Tự- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông Trang Kloi, Vị trí mộ=(04-12)09 mộ 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25614 (số thứ tự 1045191).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quốc Phòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quốc Phòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 22/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hồng Thám
  2. Phan Đức Trường
  3. Bùi Xuân Tích
  4. Phạm Văn Nghê
  5. Nguyễn Hữu Thìn
  6. Thái Bá Kim
  7. Lê Văn Quang
  8. Nguyễn Văn Sinh
  9. Lê Văn Lộc
  10. Nguyễn Duy Yên
  11. Phạm Quang Tuất
  12. Phạm Quang Tuất
  13. Thiều Quang Nghiên
  14. Lê Ngọc Vinh
  15. Lê Văn Lâm
  16. Nguyễn Thế Kỷ
  17. Tăng Chí Hưng
  18. Đào Ngọc Thứ
  19. Nguyễn Văn Thành
  20. Đào Công Tuấn
  21. Trần Văn Hưởng
  22. Nguyễn Hữu Chính
  23. Bùi Tuấn Lam