Bùi Tuấn Lam

Năm sinh1946
Quê quánMinh Tân- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/01/1973
Vị trí mộ 05.12.07.08 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053545]: Lietsi {Họ tên=Bùi Tuấn Lam, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/01/1973, Quê quán=Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=05.12.07.08 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33968 (số thứ tự 1053545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Tuấn Lam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Tuấn Lam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 22/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hồng Thám
  2. Phan Đức Trường
  3. Bùi Xuân Tích
  4. Phạm Văn Nghê
  5. Ngô Quốc Phòng
  6. Nguyễn Hữu Thìn
  7. Thái Bá Kim
  8. Lê Văn Quang
  9. Nguyễn Văn Sinh
  10. Lê Văn Lộc
  11. Nguyễn Duy Yên
  12. Phạm Quang Tuất
  13. Phạm Quang Tuất
  14. Thiều Quang Nghiên
  15. Lê Ngọc Vinh
  16. Lê Văn Lâm
  17. Nguyễn Thế Kỷ
  18. Tăng Chí Hưng
  19. Đào Ngọc Thứ
  20. Nguyễn Văn Thành
  21. Đào Công Tuấn
  22. Trần Văn Hưởng
  23. Nguyễn Hữu Chính