Bùi Xuân Tích

Năm sinh1951
Quê quánXuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 22/01/1973
Nơi hy sinhKon trăng, làng Loi
Vị trí mộ (04-12)09 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043221]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Tích, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=22/01/1973, Quê quán=Xuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon trăng, làng Loi, Vị trí mộ=(04-12)09 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23644 (số thứ tự 1043221).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 22/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hồng Thám
  2. Phan Đức Trường
  3. Phạm Văn Nghê
  4. Ngô Quốc Phòng
  5. Nguyễn Hữu Thìn
  6. Thái Bá Kim
  7. Lê Văn Quang
  8. Nguyễn Văn Sinh
  9. Lê Văn Lộc
  10. Nguyễn Duy Yên
  11. Phạm Quang Tuất
  12. Phạm Quang Tuất
  13. Thiều Quang Nghiên
  14. Lê Ngọc Vinh
  15. Lê Văn Lâm
  16. Nguyễn Thế Kỷ
  17. Tăng Chí Hưng
  18. Đào Ngọc Thứ
  19. Nguyễn Văn Thành
  20. Đào Công Tuấn
  21. Trần Văn Hưởng
  22. Nguyễn Hữu Chính
  23. Bùi Tuấn Lam