Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 10/17

  1. Chu Viết Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Lang- Văn Lãng- Lạng Sơn Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Minh Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · xóm Trại- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Giang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 5/11/1969 (19-10) Đắctô Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Duệ- Đông Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 31/01/1969 Đồi Kon Liên, H30 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Thân Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Tẹo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Quách Cao Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Hổ- Ngọc Lương- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Long- Hương Long- Hương Khê Hy sinh: 5/12/1970 B060 H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Hứa Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng Hy sinh: 12/1/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/08/1971 T62, Đường dây C05, Binh Trạm Trung Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoa Thám- Bình Gia Hy sinh: 31/05/1971 (09-77) Bản đồ Khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Giá Đại Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lưu- Hàm Yên Hy sinh: 16/02/1971 Làng đê bà, Gia xã kim, H6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Phạm Phong Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Đông Sắc- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (10-78)03 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1971 (60-12)04 Xem đầy đủ →
  18. Thân Trọng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Ninh- Mỹ Tài- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 2/8/1971 (07-12) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Cao Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Tiền- Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/1/1971 Đồng bào Trung Tín chôn Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1971 Nghĩa trang Bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  22. Lý Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị trấn Bắc Kạn Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Đàm Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Lư- Na Rì Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang D1 số 6 Xem đầy đủ →
  24. Mai Thanh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đình Phùng- Xuân Ninh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Long- Quảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/10/1972 (21-95)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Hoe Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1972 (25-89)01 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  27. Mai Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngang Khán- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1972 (20-86)04 Đắc Tô m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trù Lựu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Minh Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 12/3/1972 (00-19)06 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.