Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 9/17

  1. Trần Duy Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Giao An- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/05/1968 Chân đồi Chư tô Pia K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1968 (66-20)06 Quận Lệ Trung Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Hữu Phọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Làng o.Kơ.Rau, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lý Nhân- Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran (b7-k4) Xem đầy đủ →
  6. Lê Phong Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Đông Chư Thoi Xem đầy đủ →
  8. Phùng Phi Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 128 Ngõ Hàng Cỏ- Trần Hưng Đạo- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pen Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Hội- Cổ Bi- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  10. Tăng Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Nhà- Long Biên- Hà Nội Hy sinh: 21/04/1968 Tây Plei cao Xem đầy đủ →
  11. Lương Đình Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 23/03/1968 Tại làng are, B6, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chi Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1968 (85-05) mộ 1 Xem đầy đủ →
  13. Lê Phong Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1968 Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gian Đầu- Xuân Lợi- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 15/05/1968 Đông Đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vàng Ngọc- Thường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Khắc Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1968 Plei Kần, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Phong Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1968 Gần nhà Tôn Nam đèo Măng Giang Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 2/8/1968 Ấp Lệ Cẩm, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lũng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. Cao Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quang Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Hóa- Bảo Lý- Phú Bình Hy sinh: 19/11/1969 Khu B54 Đức Lập Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 12/6/1969 Tây Nam Hồ Lê (Miên) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/2/1969 Làng Rói H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Trần Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1969 Khu vực buôn Thâm Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1969 (66-20)01 Lệ Trung 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Ngọc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/03/1969 Thị xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  27. Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hro- Xã Kai Yai- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Đường hành lang Ken Ying 600m Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thủy An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 24/02/1969 (72-08)01 khu C44 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1969 (13-70)02 quận Lê Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  30. Ngô Phong Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Lương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.