Rơ Mah Phong

Năm sinh1938
Quê quánLàng Bang- E3- Huyện 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 28/01/1973
Nơi hy sinhTây đường 14
Vị trí mộ Bắc làng anh, E10, Khu 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042578]: Lietsi {Họ tên=Rơ Mah Phong, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=28/01/1973, Quê quán=Làng Bang- E3- Huyện 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 14, Vị trí mộ=Bắc làng anh, E10, Khu 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23001 (số thứ tự 1042578).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Rơ Mah Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Rơ Mah Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ngôn
  2. Nguyễn Xuân Đông
  3. Lại Văn Bình
  4. Nguyễn Quốc Khái
  5. Trung Văn Khảo
  6. Đoàn Xuân Niêm
  7. Liêu Linh
  8. Puih Soai
  9. Kơ Pă Hiet
  10. Rơ Mah Blong
  11. Hà Văn Nuôi
  12. Phan Thanh Thất
  13. Đinh Khắc Công
  14. Lê Đình Tấn
  15. Nguyễn Xuân Liên
  16. Vũ Văn Hồng
  17. Lê Duy Lược
  18. Nguyễn Tiến Phượng
  19. Hoàng Văn Lùng
  20. Âu Văn Tiếp
  21. Trần Văn Thục
  22. Trịnh Văn Tá
  23. Đoàn Ngọc Tháp
  24. Trần Quang Phiệt
  25. Trần Văn Ngung
  26. Nhâm Văn Xuân
  27. Nguyễn Hữu Nhân