Lê Đình Tấn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 28/01/1973 |
| Nơi hy sinh | Buôn Chich, h4, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (26-07) Buôn Hồ 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042927]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Tấn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/01/1973, Quê quán=Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Chich, h4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(26-07) Buôn Hồ 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23350 (số thứ tự 1042927).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Tấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 28/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ngôn
- Nguyễn Xuân Đông
- Lại Văn Bình
- Nguyễn Quốc Khái
- Trung Văn Khảo
- Đoàn Xuân Niêm
- Liêu Linh
- Puih Soai
- Rơ Mah Phong
- Kơ Pă Hiet
- Rơ Mah Blong
- Hà Văn Nuôi
- Phan Thanh Thất
- Đinh Khắc Công
- Nguyễn Xuân Liên
- Vũ Văn Hồng
- Lê Duy Lược
- Nguyễn Tiến Phượng
- Hoàng Văn Lùng
- Âu Văn Tiếp
- Trần Văn Thục
- Trịnh Văn Tá
- Đoàn Ngọc Tháp
- Trần Quang Phiệt
- Trần Văn Ngung
- Nhâm Văn Xuân
- Nguyễn Hữu Nhân