Nhâm Văn Xuân

Năm sinh1951
Quê quánĐại Đồng- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 28/01/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (21-78)09 Plây Cu m19 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046892]: Lietsi {Họ tên=Nhâm Văn Xuân, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/01/1973, Quê quán=Đại Đồng- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(21-78)09 Plây Cu m19 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27315 (số thứ tự 1046892).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nhâm Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nhâm Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ngôn
  2. Nguyễn Xuân Đông
  3. Lại Văn Bình
  4. Nguyễn Quốc Khái
  5. Trung Văn Khảo
  6. Đoàn Xuân Niêm
  7. Liêu Linh
  8. Puih Soai
  9. Rơ Mah Phong
  10. Kơ Pă Hiet
  11. Rơ Mah Blong
  12. Hà Văn Nuôi
  13. Phan Thanh Thất
  14. Đinh Khắc Công
  15. Lê Đình Tấn
  16. Nguyễn Xuân Liên
  17. Vũ Văn Hồng
  18. Lê Duy Lược
  19. Nguyễn Tiến Phượng
  20. Hoàng Văn Lùng
  21. Âu Văn Tiếp
  22. Trần Văn Thục
  23. Trịnh Văn Tá
  24. Đoàn Ngọc Tháp
  25. Trần Quang Phiệt
  26. Trần Văn Ngung
  27. Nguyễn Hữu Nhân