Trần Quang Phiệt

Năm sinh1947
Quê quánĐồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 28/01/1973
Nơi hy sinhLàng Huỳnh, huyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ (09-72)08 09 mảnh Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043400]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Phiệt, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/01/1973, Quê quán=Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Huỳnh, huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(09-72)08 09 mảnh Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23823 (số thứ tự 1043400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Phiệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Phiệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ngôn
  2. Nguyễn Xuân Đông
  3. Lại Văn Bình
  4. Nguyễn Quốc Khái
  5. Trung Văn Khảo
  6. Đoàn Xuân Niêm
  7. Liêu Linh
  8. Puih Soai
  9. Rơ Mah Phong
  10. Kơ Pă Hiet
  11. Rơ Mah Blong
  12. Hà Văn Nuôi
  13. Phan Thanh Thất
  14. Đinh Khắc Công
  15. Lê Đình Tấn
  16. Nguyễn Xuân Liên
  17. Vũ Văn Hồng
  18. Lê Duy Lược
  19. Nguyễn Tiến Phượng
  20. Hoàng Văn Lùng
  21. Âu Văn Tiếp
  22. Trần Văn Thục
  23. Trịnh Văn Tá
  24. Đoàn Ngọc Tháp
  25. Trần Văn Ngung
  26. Nhâm Văn Xuân
  27. Nguyễn Hữu Nhân