Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 156/379

  1. Phạm Tường Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Bắc- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/08/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Pham Thế Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thành- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970 (49-16)09 Cầu Hà Ra 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 12/1/1972 (34-97)07 Buôn Hồ Xem đầy đủ →
  4. Phạm Duy Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Nguyên- Diễn Châu- Nghệ An Gần Hội An, h4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Tân- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh (22-94)04 Plei Preng m18 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Duy Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Cư- Đại Yên- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1972 (15-98)09 mảnh Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn 2- Quất Đông- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 13/06/1972 (69-19)08 bản đồ Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bí Thượng- Phương Đông- Uông Bí- Quảng Ninh (01-12)05 Võ Định m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 215 Tương Lai- Của Ông- Quảng Ninh (90-15)04 Phú Thiện m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dân Chủ- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 Plei Mơ Rông mộ 5 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh (09-01)03 mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Quế- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Trang- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/03/1974 (03-35)08 tây sang đông Bảo Đức hàng 1 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hữu Kham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vỵ Khê- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1974 (28-99)07 mảnh Bảo Đức m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 10- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  17. Phạm Công Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Cường- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Phiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hiệp- Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình (25-69)07 Pờ Lây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  19. Phạm Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972 (868018-868618) 1/50000 Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Huyền Sỹ- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Châu Phong- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/01/1968 Đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hữu Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 3- Thôn Hệ- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972 (93-02)08 Kon Tum m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hữu Chỉnh (Chinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nha Xuyên- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Viện 17, D24, mộ 8, hàng 2 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Đức- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1972 (60-00)01 Kon Hơ Jao m4 1/100000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chút Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lương Phú- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 (82-80)05 Nghĩa trang E48 mộ 10 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Đức Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/1/1972 (23-86)09 Lệ Thanh m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/11/1972 (30-00)04 Nghĩa trang d1 mộ 1 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Nhuận- Đông Quý- Tiền Hải- Thái Bình (25-91)04 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Sỹ Tiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Đồng- Đồng Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/10/1972 (16-85)02 bản đồ Phú Nhơn mộ 8 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/10/1972 (88-85)07 Phú Nhơn m6 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu