Vũ Đức Phẩm

Năm sinh1951
Quê quánXóm 2- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 11/1/1972
Nơi hy sinhNam đường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (23-86)09 Lệ Thanh m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046565]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Phẩm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26309, Quê quán=Xóm 2- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(23-86)09 Lệ Thanh m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26988 (số thứ tự 1046565).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Phẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Phẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 11/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Quốc Khánh sinh 1952 · Xóm Khuân- Phục Linh- Đại Từ
  2. Nguyễn Đình Tỵ sinh 1951 · Mạc Hạ- Công Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Lân sinh 1947 · Châu Anh- Long Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
  4. Trần Đăng Trọng sinh 1946 · Quỳnh Hương- Quỳnh Côi- Thái Bình
  5. Lê Xuân Quân sinh 1952 · Đông Vy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Nguyễn Đình Thản sinh 1952 · Lâm Châu- Quế Thượng- Văn Yên- Yên Bái
  7. Mai Văn Phiến sinh 1945 · Lạc Đạo- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  8. Lê Văn Lộc sinh 1947 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  9. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1948 · Bắc Tạ- Hùng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  10. Nguyễn Viết Biển Lý Ninh- Quang Ninh- Quảng Bình
  11. Bùi Văn Lập sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương-