Phạm Hữu Kham

Năm sinh1952
Quê quánVỵ Khê- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 20/05/1974
Nơi hy sinhLàng Mùi, H5, Gia Lai
Vị trí mộ (28-99)07 mảnh Bảo Đức m12 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046502]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Kham, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/05/1974, Quê quán=Vỵ Khê- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mùi, H5, Gia Lai, Vị trí mộ=(28-99)07 mảnh Bảo Đức m12 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26925 (số thứ tự 1046502).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Kham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Kham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 20/05/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vòng Cán Sầu sinh 1946 · Chúc Đồng- Nà Pá- Quảng Hà- Quảng Ninh
  2. Trần Văn Chắng sinh 1952 · Vĩnh Tân khu Ngô Quyền- Thị Xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  3. Voòng Cún Sầu sinh 1946 · Chúc Đồng- Nà Pá- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Kiều Văn Khế sinh 1952 · Xa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  5. Đặng Ngọc Sơn sinh 1953 · Thống Nhất- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  6. Phạm Thanh Cao sinh 1942 · Hậu Xá- Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Phạm Văn Hiện sinh 1950 · Sinh Từ- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
  8. Phạm Văn Hiện sinh 1954 · Sồ 28- Ngõ 4- phố Nguyễn Trãi- Khối 30 Khu 3- Tp Nam Định
  9. Trần Văn Thăng sinh 1952 · Khu Ngô Quyền Thị Xã Vĩnh Yên-Vĩnh Phú
  10. Đặng Ngọc Sơn sinh 1953 · Chí Đám Đoan Hùng Vĩnh Phú
  11. Kiều Văn Phế sinh 1953 · Liên Mạch- Yên Lãng- Vĩnh Phú