Trần Văn Thăng

Năm sinh1952
Quê quánKhu Ngô Quyền Thị Xã Vĩnh Yên-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 20/05/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053691]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thăng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/05/1974, Quê quán=Khu Ngô Quyền Thị Xã Vĩnh Yên-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34114 (số thứ tự 1053691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 20/05/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vòng Cán Sầu sinh 1946 · Chúc Đồng- Nà Pá- Quảng Hà- Quảng Ninh
  2. Trần Văn Chắng sinh 1952 · Vĩnh Tân khu Ngô Quyền- Thị Xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  3. Voòng Cún Sầu sinh 1946 · Chúc Đồng- Nà Pá- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Phạm Hữu Kham sinh 1952 · Vỵ Khê- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Kiều Văn Khế sinh 1952 · Xa Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  6. Đặng Ngọc Sơn sinh 1953 · Thống Nhất- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  7. Phạm Thanh Cao sinh 1942 · Hậu Xá- Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  8. Phạm Văn Hiện sinh 1950 · Sinh Từ- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng
  9. Phạm Văn Hiện sinh 1954 · Sồ 28- Ngõ 4- phố Nguyễn Trãi- Khối 30 Khu 3- Tp Nam Định
  10. Đặng Ngọc Sơn sinh 1953 · Chí Đám Đoan Hùng Vĩnh Phú
  11. Kiều Văn Phế sinh 1953 · Liên Mạch- Yên Lãng- Vĩnh Phú