Phạm Văn Lung
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 12/1/1972 |
| Nơi hy sinh | Đắc Hiếu, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (34-97)07 Buôn Hồ |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046335]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Lung, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26310, Quê quán=Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Hiếu, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(34-97)07 Buôn Hồ}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26758 (số thứ tự 1046335).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Lung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 12/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Phái sinh 1949 · Lai Uyên- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình
- Bùi Sĩ Minh sinh 1952 · Quảng Tân - Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trương Công Thiết sinh 1954 · Thạch Kênh- Thạch Hà
- Nguyễn Bá Thị sinh 1953 · Bảo Ninh- TX Đông Hới
- Trần Hữu Kỳ sinh 1946 · Hiền Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Cải sinh 1937 · Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Trần Quốc Lập sinh 1943 · Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây
- Nguyễn Trọng Giảng sinh 1951 · Tiến Lập- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Thế Hùng sinh 1954 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Viết Triển sinh 1948 · Nam lộc- lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Dương Tứ Phương sinh 1948 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Đinh Văn Xu sinh 1947 · Xóm Đá- Yên Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Quản Văn Tam sinh 1952 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Đinh Văn Sự sinh 1947 · Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú