Trương Công Thiết

Năm sinh1954
Quê quánThạch Kênh- Thạch Hà
Ngày hy sinh 12/1/1972
Nơi hy sinhĐông bắc Võ Đinh
Vị trí mộ (15-98)06 Võ Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040943]: Lietsi {Họ tên=Trương Công Thiết, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26310, Quê quán=Thạch Kênh- Thạch Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Võ Đinh, Vị trí mộ=(15-98)06 Võ Định}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21366 (số thứ tự 1040943).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Thiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Công Thiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 12/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Phái sinh 1949 · Lai Uyên- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình
  2. Bùi Sĩ Minh sinh 1952 · Quảng Tân - Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Bá Thị sinh 1953 · Bảo Ninh- TX Đông Hới
  4. Trần Hữu Kỳ sinh 1946 · Hiền Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Cải sinh 1937 · Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Trần Quốc Lập sinh 1943 · Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây
  7. Nguyễn Trọng Giảng sinh 1951 · Tiến Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  8. Nguyễn Thế Hùng sinh 1954 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc
  9. Phạm Văn Lung sinh 1948 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An
  10. Nguyễn Viết Triển sinh 1948 · Nam lộc- lý Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  11. Dương Tứ Phương sinh 1948 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  12. Đinh Văn Xu sinh 1947 · Xóm Đá- Yên Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  13. Quản Văn Tam sinh 1952 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  14. Đinh Văn Sự sinh 1947 · Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú