Phạm Tường Tân

Năm sinh1949
Quê quánHải Bắc- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 25/08/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa Thị Xã Kon Tum
Vị trí mộ (91-14)02 quận Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046311]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tường Tân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/08/1973, Quê quán=Hải Bắc- Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa Thị Xã Kon Tum, Vị trí mộ=(91-14)02 quận Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26734 (số thứ tự 1046311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tường Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tường Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 25/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Khoan sinh 1954 · An Lập- Sơn Động- Hà Bắc
  2. Lê Ngọc Chữ sinh 1953 · Hồng Khánh- Xuân Giang- Nghi Xuân
  3. Dương Kim Xuyến sinh 1948 · Tây Lạc- Thạch Lạc- Thạch Hà
  4. Lê Văn Oanh sinh 1952 · Văn Lãng- Trấn Yên- Yên Bái
  5. Vũ Ngọc Tế sinh 1954 · Dưới Phiên- Trấn Yên- Yên Bái
  6. Nguyễn Xuân Thường sinh 1950 · Mỹ Lộc- Việt Hùng- Thư Trì- Thái Bình
  7. Nguyễn Bá Vận sinh 1953 · Hương Thịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Huệ sinh 1954 · Mai Tùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Thế Quy sinh 1944 · Nam Cường- Trấn Yên- Yên Bái