Phạm Văn Chút

Năm sinh1940
Quê quánLương Phú- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 17/05/1972
Nơi hy sinhĐông đường 14, nam Kon Tum
Vị trí mộ (82-80)05 Nghĩa trang E48 mộ 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046554]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chút, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Lương Phú- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, nam Kon Tum, Vị trí mộ=(82-80)05 Nghĩa trang E48 mộ 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26977 (số thứ tự 1046554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chút” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Chút” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Ý sinh 1947 · Thôn Nội- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
  2. Đào Văn Hải sinh 1952 · Ngô Quyền- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  3. Trần Văn Cự sinh 1952 · Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Nguyễn Hữu Diện sinh 1949 · Tân Xuân- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Lê Văn Thêm sinh 1949 · Phong Toàn- Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An
  6. Nguyễn Tuyên Huấn sinh 1948 · Đại Liên- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Phúc Hương- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  8. Bùi Văn Quyết sinh 1952 · Trà Vi- Vũ Công- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Nguyễn Thăng Long sinh 1950 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
  10. Phạm Văn Bội sinh 1952 · Thuận Nghiệp- Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình
  11. Lê Xuân Nhượng sinh 1945 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Hoàng Anh sinh 1953 · Liên Quan- Thạch Thất- Hà Tây
  13. Triệu Xuân Hải sinh 1948 · Lâm Hồng- Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  14. Lê Văn Nguyệt sinh 1948 · Minh Khai- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng
  15. Nguyễn Văn Khôi sinh 1953 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng
  16. Bùi Xuân Chung sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Nguyễn Hồng Chiến sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  18. Vũ Huy Phàn sinh 1953 · Vô Hối- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng
  19. Phạm Tháp Mười sinh 1943 · Hạc Bổng- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  20. Bùi Công Nho sinh 1954 · Trung Liệt- Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình
  21. Nguyễn Xuân Thủy sinh 1952 · Ngọc Minh- Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  22. Hoàng Minh Tu sinh 1949 · Trung Nam- Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  23. Bùi Văn Phăng sinh 1950 · Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình
  24. Lê Xuân Lang sinh 1953 · Phù Lưu- Hàm Yên
  25. Đỗ Văn Ngữ (Ngư) sinh 1949 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  26. Vũ Duy Phàn sinh 1953 · Lệ Bình- Thanh Thiện- Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Thêm sinh 1949 · Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An
  28. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1950 · Nghi Thinh- Nghi Lộc- Nghệ An