Bùi Xuân Chung
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 17/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | B7 C02 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042118]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Chung, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B7 C02, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22541 (số thứ tự 1042118).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Xuân Chung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Ý sinh 1947 · Thôn Nội- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
- Đào Văn Hải sinh 1952 · Ngô Quyền- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Trần Văn Cự sinh 1952 · Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Diện sinh 1949 · Tân Xuân- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Văn Thêm sinh 1949 · Phong Toàn- Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Tuyên Huấn sinh 1948 · Đại Liên- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Phúc Hương- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
- Bùi Văn Quyết sinh 1952 · Trà Vi- Vũ Công- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Thăng Long sinh 1950 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
- Phạm Văn Bội sinh 1952 · Thuận Nghiệp- Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình
- Lê Xuân Nhượng sinh 1945 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hoàng Anh sinh 1953 · Liên Quan- Thạch Thất- Hà Tây
- Triệu Xuân Hải sinh 1948 · Lâm Hồng- Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
- Lê Văn Nguyệt sinh 1948 · Minh Khai- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Khôi sinh 1953 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Chiến sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
- Vũ Huy Phàn sinh 1953 · Vô Hối- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng
- Phạm Tháp Mười sinh 1943 · Hạc Bổng- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
- Phạm Văn Chút sinh 1940 · Lương Phú- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
- Bùi Công Nho sinh 1954 · Trung Liệt- Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Thủy sinh 1952 · Ngọc Minh- Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Hoàng Minh Tu sinh 1949 · Trung Nam- Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Văn Phăng sinh 1950 · Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Lê Xuân Lang sinh 1953 · Phù Lưu- Hàm Yên
- Đỗ Văn Ngữ (Ngư) sinh 1949 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
- Vũ Duy Phàn sinh 1953 · Lệ Bình- Thanh Thiện- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thêm sinh 1949 · Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hồng sinh 1950 · Nghi Thinh- Nghi Lộc- Nghệ An