Phạm Văn Ý

Năm sinh1947
Quê quánThôn Nội- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 17/05/1972
Nơi hy sinhbắc Kon Tum
Vị trí mộ (90-22)07 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038618]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ý, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=17/05/1972, Quê quán=Thôn Nội- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(90-22)07 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19041 (số thứ tự 1038618).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 17/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hải sinh 1952 · Ngô Quyền- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  2. Trần Văn Cự sinh 1952 · Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Nguyễn Hữu Diện sinh 1949 · Tân Xuân- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Lê Văn Thêm sinh 1949 · Phong Toàn- Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Nguyễn Tuyên Huấn sinh 1948 · Đại Liên- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Hồng sinh 1950 · Phúc Hương- Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Bùi Văn Quyết sinh 1952 · Trà Vi- Vũ Công- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Nguyễn Thăng Long sinh 1950 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Phạm Văn Bội sinh 1952 · Thuận Nghiệp- Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình
  10. Lê Xuân Nhượng sinh 1945 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Hoàng Anh sinh 1953 · Liên Quan- Thạch Thất- Hà Tây
  12. Triệu Xuân Hải sinh 1948 · Lâm Hồng- Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng
  13. Lê Văn Nguyệt sinh 1948 · Minh Khai- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng
  14. Nguyễn Văn Khôi sinh 1953 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng
  15. Bùi Xuân Chung sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  16. Nguyễn Hồng Chiến sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Vũ Huy Phàn sinh 1953 · Vô Hối- Lê Bình- Thanh Miện- Hải Hưng
  18. Phạm Tháp Mười sinh 1943 · Hạc Bổng- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  19. Phạm Văn Chút sinh 1940 · Lương Phú- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
  20. Bùi Công Nho sinh 1954 · Trung Liệt- Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình
  21. Nguyễn Xuân Thủy sinh 1952 · Ngọc Minh- Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  22. Hoàng Minh Tu sinh 1949 · Trung Nam- Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  23. Bùi Văn Phăng sinh 1950 · Bình Hẻm- Lạc Sơn- Hòa Bình
  24. Lê Xuân Lang sinh 1953 · Phù Lưu- Hàm Yên
  25. Đỗ Văn Ngữ (Ngư) sinh 1949 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  26. Vũ Duy Phàn sinh 1953 · Lệ Bình- Thanh Thiện- Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Thêm sinh 1949 · Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An
  28. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1950 · Nghi Thinh- Nghi Lộc- Nghệ An