Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 155/379
- Phạm Quốc Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Tạ- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/8/1972 (29-05)01 Nam dệt tú, Đông dệt Rộng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hòa- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng (24-76)03 nghĩa trang D3 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1972 (92-21)07 Kleng, Kon Tum mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đại Bản- An Dương- Hải Phòng Hy sinh: 14/10/1967 Tại T5A Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tứ Ngoại- Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1973 Z26 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1972 (00100-10150) mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phan Lâm- Nam Hà- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoà Khô- Dư Hàng- Kiến An- Hải Phòng (17-96)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trịnh Xá- Thiên Lương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1972 (70-16)09 bản đồ Tân Phú mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hưng Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lợi- Hưng Đạo- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 5/8/1972 (68-17)09 Pley mơ rông mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Đôi- Thụy Hướng- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1972 (69-18)09 Pley mơ rông mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Áng Ngoại- Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (90-15)04 plây mơlang Pley ku mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Các- Thuận Thiên- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 17/12/1972 (30-04)04 bản đồ Pley Ku mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hiện (Hiệu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liễu Thân- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1972 (70-16)09 bản đồ Tân Phú mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Đông- Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/08/1972 (29-05)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ 5 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lộc- Hưng Đạo- Hải Phòng (84-73)02 NT. D1 mộ 8 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 9/11/1972 (32-16)09 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Đồi 727 Xem đầy đủ →
- Phạm Trinh Cỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ta Ngoại- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 24/10/1972 (79-13)08 mộ 11 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Năng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 Nghĩa trang D3 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Dũng Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/9/1972 Mộ 18 Z25 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Sơn- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1972 (04-13)03 nghĩa trang d3 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · La Vân- Nghi Vân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/8/1973 (24-04)09 nghĩa trang d3 mộ 15 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 19/05/1972 Mộ 2 hàng 1 (94.000-20.000) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiến Thành- Quỳnh Tiến- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 10/11/1967 Bên sông A Dan, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Giang- Nghi Tiên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 (59-57)07 Chư Kran 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An (9-66)02 Chư Pa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu